răn đe

răn đe

Luật pháp nghiêm minh có tác dụng răn đe tội phạm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng lời nói hoặc hành động nghiêm khắc, đe dọa để ngăn cản, làm cho ai đó sợ hãi không dám làm điều xấu hoặc sai trái: Hành động chủ đích nhằm tạo ra sự sợ hãi về hậu quả tiêu cực để phòng ngừa một hành vi không mong muốn.
    • Thể hiện sức mạnh, uy lực để ngăn chặn đối phương ý định tấn công hoặc gây hấn: Thường dùng trong bối cảnh quân sự, chính trị, thể hiện khả năng trừng phạt đủ mạnh để đối phương từ bỏ ý định hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Luật pháp nghiêm minh tác dụng răn đe tội phạm. (Pháp luật nghiêm minh tác dụng làm cho tội phạm sợ hãi không dám phạm tội.)
    • Cha mẹ thường răn đe con cái về những hậu quả của việc học hành sa sút. (Cha mẹ thường dùng lời nói nghiêm khắc để con cái sợ chăm chỉ học hành hơn.)
    • Quốc gia đó phát triển khí hạt nhân với mục đích răn đe. (Quốc gia đó phát triển khí hạt nhân để tạo ra sự sợ hãi, ngăn chặn các cuộc tấn công từ bên ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức mạnh răn đe": Khả năng ngăn chặn đối thủ thông qua việc thể hiện tiềm lực ý chí trừng phạt.
    • Hải quân một phần quan trọng trong sức mạnh răn đe của quốc gia.
  • "Biện pháp răn đe": Những hình phạt hoặc hành động cụ thể được đưa ra nhằm mục đích ngăn ngừa.
    • Án phạt nặng được xem như một biện pháp răn đe hữu hiệu.
Biến thể từ gần giống
  • Răn (động từ): Khuyên bảo, nhắc nhở một cách nghiêm khắc để người khác sửa chữa lỗi lầm hoặc không tái phạm. (Nhấn mạnh vào việc khuyên bảo hơn đe dọa).
    • Ông ấy răn con cháu phải sống cho ngay thẳng.
  • Đe (động từ): Dọa nạt, làm cho sợ hãi. (Thường đi kèm với "răn" để tạo thành từ ghép đầy đủ ý nghĩa).
  • Răn dạy (động từ): Khuyên bảo, dạy dỗ một cách nghiêm khắc ân cần. (Mang sắc thái tích cực, giáo dục hơn đe dọa).
Từ đồng nghĩa
  • Cảnh cáo: Báo trước về hậu quả nếu tiếp tục vi phạm, thường mang tính chính thức.
  • Cảnh tỉnh: Làm cho tỉnh ngộ ra, nhận thấy sai lầm hoặc nguy hiểm (thiên về giác ngộ nhận thức).
  • dọa: Dọa nạt để làm cho sợ hãi (thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng, có thể đùa cợt).
Từ trái nghĩa
  • Khích lệ: Động viên, cổ tinh thần để làm điều tốt.
  • Cổ súy: Hết lòng ủng hộ, tán dương (thường cho một xu hướng, hành động).
Các cụm từ liên quan
  • Lực lượng răn đe: Lực lượng quân sự được xây dựng với mục tiêu chính ngăn chặn chiến tranh thông qua việc đe dọa trả đũa.
    • Tên lửa đạn đạo một thành phần then chốt của lực lượng răn đe.
  • Giá trị răn đe: Hiệu quả, mức độ ngăn chặn được hành vi xấu thông qua sự trừng phạt được công bố.
    • Bản án này phải giá trị răn đe đối với những kẻ phạm tội trong tương lai.